Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by boxx1234 on Mon Jun 20, 2011 9:39 pm

Bác nào đi sỹ quan rồi,hay tránh va bằng VHF có thể giúp thằng em lấy 1 vài ví dụ để thông tin liên lạc tránh va đc ko nhỉ
avatar
boxx1234
Able Seaman

Tổng số bài gửi : 26
Điểm kinh nghiệm : 51
Ngày tham gia : 28/04/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by goda5dago on Thu Jul 07, 2011 3:17 pm

Thử vào đây tìm xem http://www.imla-imec.com/smcp.htm
avatar
goda5dago
Able Seaman

Tổng số bài gửi : 16
Điểm kinh nghiệm : 24
Ngày tham gia : 07/07/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by viccuoi on Tue Aug 23, 2011 11:53 pm

it is very useful .thanks.
avatar
viccuoi
Ordinary Seaman

Tổng số bài gửi : 3
Điểm kinh nghiệm : 3
Ngày tham gia : 30/05/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by hanco on Sun Sep 04, 2011 10:36 pm

very good!thanhk
avatar
hanco
Ordinary Seaman

Tổng số bài gửi : 1
Điểm kinh nghiệm : 1
Ngày tham gia : 04/09/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by ocean_kiss89 on Tue Oct 25, 2011 9:07 am

thank bác nhé!!
avatar
ocean_kiss89
Ordinary Seaman

Tổng số bài gửi : 2
Điểm kinh nghiệm : 1
Ngày tham gia : 22/04/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by tatueminh on Wed Nov 23, 2011 11:22 pm

Các bác nào có Tiếng Anh song ngữ dùng cho tránh va,gọi VTS,gọi Hoa Tiêu,gọi Cảng Vụ,Đạu Lý thì làm ơn cho mình với.Mình cảm ơn nhiều.Sắp đi làm rồi mà Tiếng Anh chuyên nghành kém quá.Rất mong được sự giúp đỡ của anh em trong nghành.Một lần nữa cảm ơn anh em nhiều.
avatar
tatueminh
Ordinary Seaman

Tổng số bài gửi : 9
Điểm kinh nghiệm : 22
Ngày tham gia : 23/08/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by chuotnhatqn on Thu Nov 24, 2011 10:05 am

Mình cũng đang ôn luyện tiếng anh để đi tàu, bác nào có phần mềm tiếng anh nào cho em với nha. thanks
avatar
chuotnhatqn
Ordinary Seaman

Tổng số bài gửi : 1
Điểm kinh nghiệm : 1
Ngày tham gia : 24/11/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by dungzot on Thu Jan 05, 2012 8:49 pm

very good. thanks goda5dago
avatar
dungzot
Ordinary Seaman

Tổng số bài gửi : 5
Điểm kinh nghiệm : 6
Ngày tham gia : 24/08/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by hoang phong on Sat Feb 25, 2012 7:09 pm

có bạn nào có tài liệu tiếng anh dùng trong xếp dỡ hàng hóa ko? cho mình xin nhé , thanks
avatar
hoang phong
Carpenter

Tổng số bài gửi : 36
Điểm kinh nghiệm : 42
Ngày tham gia : 25/12/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by vanchung_hanghai on Mon Nov 19, 2012 11:53 pm

không có anh nào update các bài ứng ụng hàng hải nào vậy? chán nhĩ
avatar
vanchung_hanghai
Second Officer

Tổng số bài gửi : 171
Điểm kinh nghiệm : 181
Ngày tham gia : 05/01/2012
Nơi làm việc : master/ captain
Đến từ : quynh luu_nghe an

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

toán ứng dụng hàng hải

Bài gửi by vanchung_hanghai on Mon Nov 19, 2012 11:54 pm

Hoa hồng có mấy bài toán khó nhờ mấy anh giải hộ kỹ càng cho em hiểu dược không?
[b]


Được sửa bởi vanchung_hanghai ngày Tue Nov 20, 2012 12:10 am; sửa lần 1.
avatar
vanchung_hanghai
Second Officer

Tổng số bài gửi : 171
Điểm kinh nghiệm : 181
Ngày tham gia : 05/01/2012
Nơi làm việc : master/ captain
Đến từ : quynh luu_nghe an

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

[b]toán ứng dụng hàng hải[/b]

Bài gửi by vanchung_hanghai on Tue Nov 20, 2012 12:07 am

có cái đề này giải giúp em với:
xác định vị trí tàu bằn hệ toạ độ vị trí địa lý và biểu diễn chúng lên địa cầu, cho biết các thông số như sau: độ cao ( h=15degree30minute), xích vĩ =47degree15menute, góc gờ thế giới Tg=5degree47menute, phương vị A=60degree45menute

ai biết chỉ cho em với
avatar
vanchung_hanghai
Second Officer

Tổng số bài gửi : 171
Điểm kinh nghiệm : 181
Ngày tham gia : 05/01/2012
Nơi làm việc : master/ captain
Đến từ : quynh luu_nghe an

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

toán ứng dụng hàng hải

Bài gửi by vanchung_hanghai on Tue Nov 20, 2012 12:13 am

Hoa hồng Hoa hồng ai có file bài giảng toán ứng dụng hàng hải không update new di
avatar
vanchung_hanghai
Second Officer

Tổng số bài gửi : 171
Điểm kinh nghiệm : 181
Ngày tham gia : 05/01/2012
Nơi làm việc : master/ captain
Đến từ : quynh luu_nghe an

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by kingman06b on Sat Nov 24, 2012 7:54 am

@tatueminh đã viết:Các bác nào có Tiếng Anh song ngữ dùng cho tránh va,gọi VTS,gọi Hoa Tiêu,gọi Cảng Vụ,Đạu Lý thì làm ơn cho mình với.Mình cảm ơn nhiều.Sắp đi làm rồi mà Tiếng Anh chuyên nghành kém quá.Rất mong được sự giúp đỡ của anh em trong nghành.Một lần nữa cảm ơn anh em nhiều.
Vào tham khảo topic này bạn, cái này có chứa hết sơ lược mọi câu hội thoại chuẩn trong lĩnh vực hàng hải đó bạn:
http://www.dieukhientaubien.net/t641-topic?highlight=smcp
avatar
kingman06b
Third Officer

Tổng số bài gửi : 117
Điểm kinh nghiệm : 67
Ngày tham gia : 25/03/2010
Nơi làm việc : Wagenborg Shipping

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by RunAway on Thu Apr 11, 2013 11:24 pm

Let's confident!I think you can possible.,.a person who knows English is respected by people.try try and try ....
avatar
RunAway
Ordinary Seaman

Tổng số bài gửi : 3
Điểm kinh nghiệm : 3
Ngày tham gia : 11/04/2013

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by hoangvanchung on Sat May 11, 2013 11:45 pm

thank
avatar
hoangvanchung
Deck Cadet

Tổng số bài gửi : 69
Điểm kinh nghiệm : 68
Ngày tham gia : 06/05/2013
Đến từ : Nam Định

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by kennytran_83 on Wed Nov 13, 2013 3:24 pm

ban oi con phan mem nao khac khong
avatar
kennytran_83
Ordinary Seaman

Tổng số bài gửi : 12
Điểm kinh nghiệm : 10
Ngày tham gia : 13/11/2013
Đến từ : ha nam ninh

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by hoangchung on Wed Dec 04, 2013 10:37 pm

nhưng mình thấy các thầy bảo không nên dùng VHF để tránh va mà
avatar
hoangchung
Deck Cadet

Tổng số bài gửi : 91
Điểm kinh nghiệm : 89
Ngày tham gia : 07/04/2013
Đến từ : Nam Định

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Tiếng Anh dùng để tránh va trong VHF

Bài gửi by nguyenvancong on Wed Feb 18, 2015 10:37 pm

Berthing and unberthing ( cập cầu và rời cầu )

.1 General ( tổng quan )

.1 Is/are the propeller(s) clear? (chân vịt có vướng ko?
.1.1 Yes, the propeller(s) is/are clear. (không vướng)
.1.2 No, the propeller(s) is/are not clear.(có vướng )
.1.3 Keep the propeller(s) clear. ( giữ chân vịt ko vướng )
.2 Are fenders on the berth? (cầu bến có đệm va không?
.2.1 Yes, fenders are on the berth. ( cầu bến có...)
.2.2 No, fenders are not on the berth. ( không )
.3 Have fenders ready forward and aft. (chuẩn bị đệm va mũi và lái )

***** BERTHING ( cập cầu )

.1 We will berth port side / starboard side alongside. ((chúng ta sẽ cập mạn trái/mạn phải)

.2 We will moor (chúng ta sẽ buộc dây vào....)

~ to buoy(s) (ahead and astern). ( phao....trước ...và...sau)
~ alongside.( cầu bến )
~ to dolphins. (các trụ buộc tầu )

.3 Send out (hãy đưa )
~ the head / stern / breast lines. (dọc mũi/dọc lái/dây ngang....)
~ the ... spring(s) forward / aft. ( các dây chéo mũi và lái )

.4 Do you have tension winches? (có tời tự động thu và xông dây không?

.4.1 Yes, we have tension winches (forward and aft). ( chúng tôi có )

4.2 No, we do not have tension winches. ( chúng tôi không...)

.5 Have the heaving lines ready forward and aft. ( chuẩn bị dây ném mũi và lái...)

6 Send the heaving / head / stern / breast line(s) ashore. (đưa dây ném/dọc mũi/dọc lái/dây ngang lên bờ...)

.7 The linesmen will use shackles / lashings for securing the mooring. (công nhân bắt dây sẽ sử dụng ma ní/ dây để cố định dây buộc tầu...)

.8 Use ( sử dụng )
~ the centre lead / panama lead . (lỗ xô ma trung tâm/lỗ panama..)
~ the bow lead. ( lỗ sô ma hai bến mũi tầu..)
~ the port quarter / starboard quarter lead. ( lỗ so ma bên trái /phải hông tầu..)

.9 Heave on the ... head line(s) / ... spring(s). ( hãy kéo dây dọc/chéo....)

.10 Pick up the slack on the ... line(s) / ... spring(s). (thu phần chùng dây......dọc/chéo...)

.11 Heave away. ( thu dây )

.11.1 Stop heaving. ( stop thu dây )

.12 Slack away / check the ... line(s) / ... spring(s). ( xông dây/ ghìm...các dây...)

.13 Hold on the ... line(s) / ... spring(s). (giữ chặt các dây........)

.14 Heave in easy. (thu dây từ từ )

.14.1 Heave alongside. (kéo tầu sát cầu )

.15 Keep the ... line(s) / ... spring(s) tight. (giữ căng các dây.........)

16.reort the forward / aft distance to ... ( thông báo khoảng cách phía trước/sau lai...)

.16.1 The forward / aft distance to ... ... is metres.( khoảng cách phía trước/sau lái là.....mét )

.17 We have to move ... metres ahead / astern.( dịch chuyển lên trước/ ra sau....mét )

.18 We are in position. ( tầu nằm vị trí này )

.19 Make fast forward and aft. (cố định dây mũi và lái )

.20 Finished with manoeuvring stations. ( kết thúc )

**** UNBERTHING ( rời cầu )

.1 Stand by engine(s). ( chuẩn bị máy )

.2 Are you ready to get underway? ( sẵn sàng khởi hành chưa..)

.2.1 Yes, we are ready (to get underway). ( đã sẵn sàng )

.2.2 No, we are not ready (yet) ( to get underway). ( chúng tôi chưa....)

.2.3 We will be ready to get underway in ... minutes. ( chúng ta sẽ khởi hành trong.....phút )

.3 Stand by for letting go. (sẵn sàng mở dây...)

.4 Single up the ... lines and ... springs forward and aft. ( một dọc một chéo )

.5 Slack away / hold on / heave on the (xông chùng/giữ chặt/thu dây..)

~ head / stern line. ( dọc mũi/dọc lái )
~ breast line. (dây ngang )
~ forward / aft spring. ( chéo mũi/lái )

.6 Let go (hãy tháo các dây )
~ the head / stern line. ( dọc mũi/lái )
~ the breast line. ( dây ngang )
~ the forward / aft spring ( chéo mũi/chéo lái )
~ all (forward / aft). (hết dây )

.7 Let go the towing line(s). (tháo dây tầu lai )

.8 Stand by bow anchor(s). (chuẩn bị neo )

.9 Finished with manoeuvring stations. ( kết thúc )
Anchoring ( neo tầu )

.1 Going to anchor ( chuẩn bị neo )

.1 Stand by port / starboard / both anchor(s) for letting go. (sẵn sàng neo trái,phải,cả 2 neo…)
.2 Walk out the anchor(s). (thả chùng neo)
.3 We are going to anchorage. (chúng ta đang vào vùng neo )
.4 We will let go port / starboard / both anchor(s). (sẽ thả neo trái/phải/cả 2 )
.5 Put … shackles in the water / in the pipe / on deck. (trả….đường dưới nc/trong ống neo/trên boong )
.6 Walk back port / starboard / both anchor(s) one / one and a half shackle(s). (thu lại neo….1 đường rưỡi lỉn )
.7 We will let go port / starboard / both anchor(s) … shackle(s) and dredge it / them. (chúng ta sẽ thả neo trái….phải….2 neo….đường và rê neo )
.8 Let go port / starboard / both anchor(s). (thả neo…trái…phải…cả hai )
.9 Slack out the cable(s). (xông lỉn neo )
.9.1 Check the cable(s). (ghìm lỉn )
.9.2 Hold on the port / the starboard / both cable(s). (hãm chặt lỉn neo trái/phải/cả 2 )
.10 How is the cable leading? (hướng lỉn thế nào )
.10.1 The cable is leading ( hướng lỉn..)
~ ahead / astern. ( trước mũi/phía lái )
~ to port / to starboard. (trái/phải)
~ round the bow. (vòng qua mũi or quả lê )
~ up and down. (thẳng đứng )
.11 How is the cable growing? (lỉn neo thế nào )
.11.1 The cable is slack / tight / coming tight. (chùng/căng/bắt đầu căng )
.12 Is / are the anchor(s) holding. (neo bám đáy không ?
.12.1 Yes, the anchor(s) is / are holding. ( neo đang bám đáy )
.12.2 No, the anchor(s) is / are not holding. (neo ko bám đáy )
.13 Is she brought up? (đã ghìm lại đc chưa )
.13.1 Yes, she is brought up in position … (đã ghìm lại đc ở vị trí…)
.13.2 No, she is not brought up (yet). (vẫn chưa..)
.14 Switch on the anchor light(s). (hãy bật đèn neo )
.15 Hoist the anchor ball. (kéo bóng neo )
.16 Check the anchor position by bearings / by … (kiểm tra vị trí neo bằng phương vị../ bằng………)
.16.1 The anchor position is bearing … degrees, (phương vị vị trí neo là……..độ )
distance … kilometres / nautical miles to … .(khoảng cách….km/ hải lý tới…………)
.16.2 Check the anchor position every … minutes. (kiểm tra vị trí……phút/lần )

****** Leaving the anchorage (rời khu neo )

.1 How much cable is out? (thả bao nhiêu đường lỉn nhẩy )
.1.1 … shackle(s) is / are out. (…..dường lỉn đã đc thả )
.2 Stand by for heaving up. (chuẩn bị kéo neo )
.3 Put the windlass in gear. (vào trám )
.3.1 The windlass is in gear. (đã vào trám )
.4 How is the cable leading? (hướng lỉn thế nào )
.4.1 The cable is leading (hướng lỉn )
~ ahead / astern (………….)
~ to port / to starboard. (trái/phải)
~ round the bow. (vòng qua mũi )
~ up and down. (thẳng đứng )
.5 Heave up port / starboard / both cable(s). (kéo neo………..)
.6 How much weight is on the cable? (kéo nặng không )
.6.1 Much / too much weight is on the cable. (khá nặng/rất nặng )
.6.2 No weight is on the cable. (ok…kéo nhẹ )
.7 Stop heaving. (stop kéo )
.8 How many shackles are left (to come in)? (còn lại bao nhiêu đường lỉn )
.8.1 ... shackles are left (to come in). (còn lại….đường )
.9 Attention! Turn in cable(s). (chú ý! Lỉn bị xoắn )
.10 The anchor(s) is / are aweigh. ( neo rời đáy )
.10.1 The cables are clear. (lỉn không vướng )
.11 The anchor(s) is / are clear of the water / home / foul / secured. (neo lên khỏi mặt nc/vào nống/bị vướng/đã cố định neo )
thuật ngữ tránh va nhé:

.1 A vessel is : 1 tầu thì.....

~ overtaking … (cardinal points/half cardinal points) of us.: (đang vượt)

~ on opposite course. (đối hướng)

~ passing on port side / starboard side. (qua mạn trái/mạn phải)

.2 A vessel is crossing from port side. (cắt hướng từ mạn trái)

.2.1 The vessel

~ will give way. (sẽ nhường đường)

~ has given way. (đã nhường đường )

~ has not given way yet. (vẫn chưa nhường đường )

~ is standing on. (giữ nguyên hướng và tốc độ )

~ need not give way.(ko cần phải nhường đường )

.3 A vessel is crossing from starboard side. (cắt hướng từ mạn phải của tầu tôi )

.3.1 We (chúng tôi )

~ need not give way. (ko phải nhường đường )
~ will stand on. (sẽ giữ nguywwn hướng và tốc độ )
~ will alter course to give way.sẽ đổi hướng để nhường đường )
~ have altered course to give way. (đã đổi hướng nhường đường )

.3.2 The vessel will pass ... ahead / astern. sẽ qua lái hoặc mũi )

.3.3 I will complete the manoeuvre. ( tôi sẽ hành động )

.4 A vessel … (cardinal points/half cardinal points) of us is on the same course. (tầu hướng ( la bàn ) với ta đi cùng hướng..

.5 The bearing to the vessel in ... degrees is constant. ( phương vị tới tầu là .....đô ko đổi )

.6 There is heavy traffic / ... in the area. ( mật độ giao thông đông đúc trong khu vực )

.6.1 There are fishing boats / ... in the area.
(có tầu cá trong khu vực )

.7 There are no dangerous targets on the radar .(ko có mục tiêu nguy hiểm trên ra đa )

.7.1 Attention. There are dangerous targets on the radar . (chú ý,có mục tiêu nguy hiểm trên ra đa )

.8 Call the Master if any vessel passes with a CPA of less than .... miles. (gọi thuyền trưởng nếu có tầu đi qua với CPA dưới....hải lý )
Armed attack / piracy ( bị tấn công vũ trang. cướp biển )
.1 I am / MV ... under attack by pirates.(tôi/ tầu..bị cướp tấn công)
.1.1 I / MV ... was under attack bypirates.(tôi đã bị cướp tấn công)
.2 I require / MV ... requires assistance.( yêu cầu giúp đỡ)
.3 What kind of assistance is required?( hỗ trợ loại nào)
.3.1 I require / MV ... requires( tôi cần hỗ trợ )
~ medical assistance.( trợ giúp y tế)
~ navigational assistance.(…hà nh hải)
~ military assistance.(…qu ân đội)
~ tug assistance.(…tầ u lai)
~ escort / ...(tầu hộ tống)
.4 Report damage.( thông báo hư hỏng)
.4.1 I have / MV .. has( tôi/tầu….)
~ no damage.( no nư hỏng)
~ damage to navigational equipment / ... .(thiết bị hành hải thiệt hại/….)
.4.2 I am / MV ... not under command.(tôi mất chủ động)
.5 Can you / can MV ... proceed?( bạn hành trình tiếp đc không? )
.5.1 Yes, I / MV ... can proceed.( tôi hành trình tiếp đc)
.5.2 No, I /MV ... cannot proceed. (không thể hành trình tiếp đi
Acknowledgement and / or relay of SAR messages
. 1 Received MAYDAY from MV ...at … hours UTC on VHF Channel.../ frequency ....
. 2 Vessel in position ...
~ on fire.
~ had explosion.
~ flooded.
~ in collision (with .. ).
~ listing / in danger of capsizing.
~ sinking.
~ disabled and adrift.
~ abandoned / ... .
. 3 Vessel requires assistance.
. 4 Received your MAYDAY.
. 4.1 My position ... .
. 4.2 I / MV ... will proceed to yourassistance.
. 4.3 ETA at distress position within ... hours / at ... hours UTC
Phrases for providing VTS services
.1 Information service
These phrases are normally transmitted from the shore.
.1.1 Navigational warnings
.1 Unknown object(s) in position... .
.2 Ice / iceberg(s) in position ... / area around ... .
.3 Unlit derelict vessel adrift in vicinity ... at ... (date and time).
.4 Dangerous wreck / obstructionlocated in position ... marked by ...(type) buoy.
.5 Hazardous mine adrift in vicinity ... at ... (date and time).
.6 Uncharted reef / rock / shoal reported in position
7 Pipeline is leaking gas / oil in position ... Wide berth requested.
.8 Depth of water not sufficient in position ... .
.9 Navigation closed in area ... .
1 Must I take tug(s)?
.1.1 Yes, you must take ... tug(s).
.1.2 No, you need not take tug(s).
.2 How many tugs must I take?
.2.1 You must take ... tug(s) according to Port Regulations.
.2.2 You must take ... tug(s) forward and ... tug(s) aft.
.3 I require ... tug(s).
.4 In what position will the tug(s) meet me?
.4.1 The tug(s) will meet you in position ... at ...hours UTC.
.4.2 Wait for the tug(s) in position... .
.5 Must I use the towing lines of my vessel?
.5.1 Yes, you must use the towing lines.
5.2 No, you must use the towing lines of the tug.
1.pilot station,pilot station.this is M/ V……calling.over (plz):
trạm hoa tiêu,trạm hoa tiêu...đây là tầu......đang gọi...over..
2.this is pilot station speaking. Over (plz):
trạm hoa tiêu nghe...
3.we are proceeding to the entrance buoy (zero buoy):
chúng tôi đang tiến vào vao đầuluồng ( phao số 0)
4.we are waiting for the pilot:
chúng tôi đang chờ hoa tiêu
5.plz send a pilot to meet us
hãy cho hoa tiêu đi đón chúng tôi
6.when will the pilot come on board?
khi nào hoa tiêu lên tầu
7.pilot is on his way to you ( pilotis getting underway to you…^.^)
hoa tiêu đang tới tầu bạn...
8.pilot will come to you in one hour
sẽ tới trong 1 tiếng nữa
9.where shall we wait for the pilot?
chúng tôi chờ hoa tiêu ở đâu
10.tell us your position, plz…
cho chúng tôi biết vị trí tầu
11.no pilot is available now ( at present )
hoa tiêu hiện giờ không có
12.plz anchor by the entrance buoy and for the pilot..
hãy neo gần phao 0 và đợi pilot
13.we expect to arrive at the entrance buoy in 1 hour..
chúng tôi dự kiến 1 tiếng nữa tới phao đầu luồng
14.owing to ( because of) heavy weather,
pilot is unable to board of you ( can not come to you )
thời tiết xấu , hoa tiêu ko lên tầuđc
15. plz keep vessel underway and turn circles..
tiếp tục giữ tầu chạy và quay vòng ra ngoài
how are your passage plan?/ we are meeting end on/you are on my starboard side/we are passing starboard to starboard/ you are sailing behind my ship
avatar
nguyenvancong
Ordinary Seaman

Tổng số bài gửi : 5
Điểm kinh nghiệm : 5
Ngày tham gia : 12/04/2013

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết