Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Thu Jul 07, 2011 9:09 pm

AFS 2001 : International Convention on the Control of Harmful Anti-Fouling Systems, 2011 (ANTI-FOULING) Công ước quốc tế về kiểm soát hại chống hà Systems, 2001 (chống hà)
ARREST CONVENTION 1999 / CÔNG ƯỚC BẮT GIỮ TÀU 1999 : International Convention on the Arrest of Ships, 1999 (ARREST 1999) Công ước quốc tế về bắt giữ tàu biển, 1999 (BẮT GIỮ 1999)
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Thu Jul 07, 2011 9:22 pm

BUNKERS 2011 / Nhiên liệu 2001 : International Convention on Civil Liability for Bunker Oil Pollution Damage, 2011 (Bunkers Convention) Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại ô nhiễm dầu Bunker, 2001 (Công ước nhiên liệu)
BWM 2004 : International Convention for the Control and Management of Ship's Ballast Water and Sediments, 2004 / Công ước Quốc tế về kiểm soát và quản lý nước dằn tàu và nước thải, 2004
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Thu Jul 07, 2011 10:33 pm

CLC 1969 : International Convention on Civil Liability for Oil Pollution Damage, 1969 (CLC 1969) Công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại ô nhiễm dầu, 1969 (CLC 1969)
CLC PROT 1976 : Protocol to the International Convention on Civil Liability for Oil Pollution Damage, 1969 (CLC PROT 1976) Nghị định thư của Công ước Quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại ô nhiễm dầu, 1969 (CLC PROT 1976)
CLC PROT 1985 : Protocol of 1984 to amend the International Convention on Civil Liability for Oil Pollution Damage, 1969 (CLC PROT 1984) Nghị định thư năm 1984 sửa đổi Công ước Quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại ô nhiễm dầu, 1969 (CLC PROT 1984)
CLC PROT 1992 : Protocol of 1992 to amend the International Convention on Civil Liability for Oil Pollution Damage, 1969 (CLC PROT 1992) Nghị định thư năm 1992 sửa đổi Công ước Quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại ô nhiễm dầu, 1969 (CLC PROT 1992)
COLREG 60 : International Regulations for Preventing Collision at Sea, 1960 (COLREG 1960) Qui định quốc tế phòng ngừa đâm va trên biển, 1960
COLREG 72 : Convention on the International Regulations for Preventing Collisions at Sea (COLREG 72) Công ước về các qui định quốc tế về phòng ngừa đâm va trên biển (COLREG 72)
COS-SAR 1988 : The International Cospas-Sarsat Programme Agreement (COS-SAR 1988) Chương trình Hiệp định Cospas-Sarsat quốc tế (COS-SAR 1988)
CSC 1972 : Internation Convention for Safe Containers, 1972 as amended (CSC 1972) Công ước quốc tế cho an toàn Containers, 1972 được sửa đổi (CSC 1972)
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Fri Jul 08, 2011 11:14 pm

FAL 1965 : Conventional on Facilitation of International Maritime Traffic, 1965 as amended (FAL 1965) Công ước về tạo thuận lợi cho giao thông hàng hải quốc tế, 1965 được sửa đổi (FAL 1965)
FUND 1971 : International Convention on the Establishment of an International Fund for Compensation for Oil Pollution Damage, 1971 (FUND 1971) Công ước quốc tế về thiết lập một Quĩ quốc tế về Bồi thường thiệt hại ô nhiễm dầu 1971 (FUND 1971)
FUND PROT 1976 : Protocol to the International Convention on the Establishment of an International Fund for Compensation for Oil Pollution Damage, 1971 (FUND PROT 1971) Nghị định thư của Công ước quốc tế về thiết lập một Quỹ Quốc tế về Bồi thường thiệt hại ô nhiễm dầu, 1971 (QUỸ PROT 1976)
FUND PROT 1984 : Protocol of 1984 to amend the International Convention on the Establishment of an International Fund for Compensation for Oil Pollution Damage, 1971 (FUND PROT 1984) Nghị định thư năm 1984 sửa đổi Công ước quốc tế về thiết lập một Quỹ Quốc tế về Bồi thường thiệt hại ô nhiễm dầu, 1971 (QUỸ PROT 1984)
FUND PROT 1992 : Protocol of 1992 to amend the International Convention on the Establishment of an International Fund for Compensation for Oil Pollution Damage, 1971 (FUND PROT 1992) Nghị định thư năm 1992 sửa đổi Công ước quốc tế về thiết lập một Quỹ Quốc tế về Bồi thường thiệt hại ô nhiễm dầu, 1971 (QUỸ PROT 1992)
FUND PROT 2000 : Protocol of 2000 to amend the International Convention on the Establishment of an International Fund for Compensation for Oil Pollution Damage, 1971 (FUND PROT 2000) Nghị định thư năm 2000 sửa đổi Công ước quốc tế về thiết lập một Quỹ Quốc tế về Bồi thường thiệt hại ô nhiễm dầu, 1971 (QUỸ PROT 2000)
FUND PROT 2003 : Protocol of 2003 to amend the International Convention on the Establishment of an International Fund for Compensation for Oil Pollution Damage, 1971 (FUND PROT 2003) Nghị định thư năm 2003 sửa đổi Công ước quốc tế về thiết lập một Quỹ Quốc tế về Bồi thường thiệt hại ô nhiễm dầu, 1971 (QUỸ PROT 2003)
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Mon Jul 11, 2011 10:45 am

HỒNG KÔNG SRC 2009 : International Conference on the Safe and Environmentally Sound Recyling of Ships / Hội nghị quốc tế về tái chế an toàn và môi trường âm thanh của tàu
HNS 1996 : International Convention on Lliability and Compensation for Damage in connection with the Carriage of Hazadous and Noxious Substances by Sea, 1996 (HNS 1996) Công ước quốc tế về trách nhiệm và bồi thường thiệt hại liên quan đến việc vận chuyển nguy hại và chất độc của biển, 1996
HNS-OPRC : Protocol on Preparedness , Response and Co-operation to Pollution Incidents by Hazardous and Noxious Substances, 2000 (HNS-OPRC) Nghị định thư về Chuẩn bị sẵn sàng, đáp ứng và Hợp tác về tai nạn ô nhiễm do sự cố nguy hại và chất độc, năm 2000
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Mon Jul 11, 2011 10:51 am

Inmarsat 0A : Operating Agreement on the International Maritime Satellite Organisation (INMARSAT), as amended (INMARSAT OA) Điều hành Hiệp định về Tổ chức Hàng hải quốc tế truyền hình vệ tinh (Inmarsat), được sửa đổi
Inmarsat 1976 : Convention on the International Maritme Satellite Organisation (INMARSAT), 1976, as amended (INMARSAT C) Công ước về Tổ chức Hàng hải quốc tế truyền hình vệ tinh (Inmarsat) năm 1976, được sửa đổi (Inmarsat C)
Intervention 1969 : International Convention relating to Intervention on the High Seas in Cases of Oil Pollution Casualties, 1969 (INTERVENTION 1969) Công ước quốc tế liên quan đến can thiệp trên biển trong trường hợp dầu ô nhiễm , 1969 (can thiệp 1969)
Intervention Prot 1973 : Protocol relating to Intervention on the High Seas in Cases of Pollution by Substances other than Oil, 1973 , as amended (INTERVENTION PROT 1973) Nghị định thư liên quan đến can thiệp trên biển trong trường hợp ô nhiễm bởi các chất khác ngoài dầu, năm 1973, được sửa đổi (can thiệp PROT 1973)
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Mon Jul 11, 2011 10:59 am

LC 1972 : Convention on the Prevention of Marine Pollution by Dumping of Wastes and Other Matter, 1972 , as amended (LC (amended) 1972) Công ước về Phòng chống ô nhiễm biển do hoạt động bơm của Chất thải và các thành phần khác , năm 1972, được sửa đổi (LC (sửa đổi) năm 1972)
LLMC 1976 : Convention on Limitation of Liability for Maritime Claims, 1976 (LLMC 1976) Công ước về giới hạn trách nhiệm cho hoạt động Hàng hải, 1976 (LLMC 1976)
PROT LLMC 1996 : Protocol of 1996 to amend the Convention on LImitation of Liability for Maritime Claims, 1976 (LLMC PROT 1996) Nghị định thư năm 1996 sửa đổi Công ước về giới hạn trách nhiệm đối với hoạt động hàng hải , 1976 (LLMC PROT 1996)
LLPROT 1988 : Protocol of 1998 relating to the International Convention on Load Lines, 1966 (LLPROT 1988) Nghị định thư 1988 liên quan đến Công ước Quốc tế về Load Lines, 1966 (LLPROT 1988)
LOAD LINES 1966 : International Convention on Load Lines, 1966 (LL 1966) Công ước quốc tế về đường mớn nước, 1966 (LL 1966)
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Mon Jul 11, 2011 6:34 pm

MARPOL PROT : Protocol of 1978 relating to the International Convention for the Prevention of Pollution from ships, 1973, as amended (MARPOL PROT) Nghị định thư 1978 liên quan đến Công ước Quốc tế về Phòng chống ô nhiễm từ tàu, 1973, được sửa đổi (MARPOL PROT)
MARPOL PROT 1997 : Protocol of 1997 to amend the International Convention for the Prevention of Pollution from Ships, 1973, as modified by the Protocol of 1978 relating thereto (MARPOL PROT 1997) (Annex VI on the prevention of ải pollution form ships) Nghị định thư năm 1997 sửa đổi Công ước Quốc tế về Phòng chống ô nhiễm từ tàu biển, năm 1973, được sửa đổi theo Nghị định thư năm 1978 có liên quan (MARPOL PROT 1997) (Phụ lục VI về công tác phòng chống ô nhiễm không khí từ tàu)
MARPOL, 1973 : International Convention for the Prevention of Pollution from Ships, 1973 (MARPOL, 1973) Công ước Quốc tế về Phòng chống ô nhiễm từ tàu, 1973 (MARPOL, 1973)
MLM 1993 : International Convention on Maritime Liens and Mortgages, 1993 (LIENS AND MORTGAGES) Công ước quốc tế về Hàng hải khoản thế chấp và nợ thế chấp, năm 1993 (khoản thế chấp và thế chấp)
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Mon Jul 11, 2011 6:35 pm

NUCLEAR 1971 : Convention relating to Vivil Liability in the Field of Maritime Carriage of Nuclear Material, 1971 (NUCLEAR 1971) Công ước liên quan đến trách nhiệm dân sự trong lĩnh vực hàng hải vận chuyển vật liệu hạt nhân, năm 1971 (hạt nhân năm 1971)
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Mon Jul 11, 2011 6:38 pm

OILPOL 1954 : International Convention for the Prevention of Pollution of the Sea by Oil, 1954, as amended (OILPOL 1954) Công ước Quốc tế về Phòng chống ô nhiễm biển do dầu, năm 1954, được sửa đổi (OILPOL 1954)
OPRC 1990 : International Convention on Oil Pollution Preparedness, Response and Co-operation, 1990 (OPRC 1990) Công ước quốc tế về Chuẩn bị ô nhiễm dầu, đáp ứng và Hợp tác, 1990 (OPRC 1990)
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Mon Jul 11, 2011 6:42 pm

PAL 1974 : Athens Convention relating to the Carriage of Pasengers and their Luggage by Sea, 1974 (PAL 1974) Công ước Athens liên quan đến việc vận chuyển hành khách và hành lý của họ bằng đường biển, 1974 (PAL 1974)
PAL PROT 1976 : Protocol to the Athens Convention relating to the Carriage of Passengers and their Luggage by Sea, 1974 (PAL PROT 1976) Nghị định thư của Công ước Athens liên quan đến việc vận chuyển hành khách và hành lý của họ bằng đường biển, 1974 (PAL PROT 1976)
PAL PROT 1990 : Protocol of 1990 to amend the Athens Convention relating to the Carriage of Passengers and their Luggage by Sea, 1974 (PAL PROT 1990) Nghị định thư năm 1990 sửa đổi Công ước Athens liên quan đến việc vận chuyển hành khách và hành lý của họ bằng đường biển, 1974 (PAL PROT 1990)
PAL PROT 2002 : Protocol of 2002 to amend the Athens Convention relating to the Carriage of Passengers and their Luggage by Sea, 1974 (PAL PROT 2002) Nghị định thư năm 2002 sửa đổi Công ước Athens liên quan đến việc vận chuyển hành khách và hành lý của họ bằng đường biển, 1974 (PAL PROT 2002)
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Mon Jul 11, 2011 9:48 pm

SALVAGE 1989 : International Convention on Salvage, 1989 (SALVAGE 1989) Công ước quốc tế về Cứu hộ 1989 (trục vớt năm 1989)
SAR 1979 : International Convention on Maritime Search and Rescue, 1979 (SAR 1979) Công ước quốc tế về tìm kiếm cứu nạn hàng hải, 1979 (SAR 1979)
SFV 1977 : Torremolinos International Convention for the Safety of Fishing Vessels, 1977 (SFV 1977) Công ước quốc tế về an toàn của tàu cá, 1977 (SFV 1977)
SFV PROT 1993 : Torremolinos Protocol of 1993 relating to the Torremolinos International Convention for the Safety of Fishing Vessels, 1977 (SFV PROT 1993) Nghị định thư 1993 liên quan đến Công ước quốc tế Torremolinos cho an toàn của tàu cá, 1977 (SFV PROT 1993)
SOLAS 1960 : International Convention for the Safety of Life at Sea, 1960 (SOLAS 1960) Công ước Quốc tế về An toàn của cuộc sống ở biển, 1960 (SOLAS 1960)
SOLAS 1974 : International Convention for the Safety of Life at Sea, 1974 (SOLAS 1974) Công ước Quốc tế về An toàn của cuộc sống ở biển, 1974 (SOLAS 1974)
SOLAS PROT : Protocol of 1978 relating to the International Convention for the Safety of Life at Sea, 1974, as amended (SOLAS PROT) Nghị định thư 1978 liên quan đến Công ước Quốc tế về An toàn của cuộc sống ở biển, năm 1974, được sửa đổi (SOLAS PROT)
SOLAS PROT (HSSC) 1988 : Protocol of 1988 relating to the International Convention for the Safety of Life at Sea, 1974 (SOLAS PROT (HSSC) 1988) Nghị định thư 1988 liên quan đến Công ước Quốc tế về An toàn của cuộc sống ở biển, 1974 (SOLAS PROT (HSSC) năm 1988)
STP SPACE 1973 : Protocol on Space Requirements for Special Trade Passenger Ships, 1973 (SPACE STP 1973) Nghị định thư về Yêu cầu không gian cho hành khách tàu biển Thương mại đặc biệt, năm 1973 (STP SPACE 1973)
STCW 1978 : International Convention on Standards of Training, Certificaiton and Watchkeeping for Seafarers, 1978, as amended (STCW 1978) Công ước Quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca đối với Thuyền viên, năm 1978, được sửa đổi (STCW 1978)
STCW-F : International Convention on Standards of Training, Certification and Watchkeeping for Fishing Vessel Personnel, 1995 (STCW-F) Công ước Quốc tế về tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca đối với thuyền viên tàu cá, 1995 (STCW-F)
STP 1971 : Special Trade Passenger Ships Agreement, 1971 (STP 1971) Hiệp định Thương mại Vận tải hành khách tàu biển, 1971 (STP 1971)
SUA 1988 : Convention for the Suppression of Unlawful Acts against the Safety of Maritime Navigation (SUA 1988) Công ước cho Dập tắt Hành vi bất hợp pháp chống lại an toàn hàng hải Danh mục chính (SUA 1988)
SUA PROT 1988 : Protocol for the Suppression of Unlawful Acts against the Safety of Fixed Platforms located on the Continental Shelf (SUA PROT 1988) Nghị định thư cho Dập tắt Hành vi bất hợp pháp chống lại an toàn của nền tảng cố định nằm trên thềm lục địa (SUA PROT 1988)
SUA PROT 2005 : Protocol for the Suppression of Unlawful Acts against the Safety of Fixed Platforms located on the Continental Shelf (SUA PROT 2005) Nghị định thư cho Dập tắt Hành vi bất hợp pháp chống lại an toàn của nền tảng cố định nằm trên thềm lục địa (SUA PROT 2005)
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh mục các từ viết tắt sử dụng trong các công ước IMO

Bài gửi by vuthanhtrung_dragon on Mon Jul 11, 2011 9:51 pm

TONNAGE 1969 : International Convention on Tonnage measurements of Ships, 1969 (TONNAGE 1969) Công ước quốc tế về đo dung tích của tàu, 1969 (trọng tải 1969)
WRC 2007 : Nairobi International Convention on the Removal of Wrecks, 2007 (WRC 2007) Công ước quốc tế Nairobi về xử lí xác tàu, 2007 (WRC 2007)
avatar
vuthanhtrung_dragon
Captain

Tổng số bài gửi : 1053
Điểm kinh nghiệm : 1249
Ngày tham gia : 20/03/2010
Nơi làm việc : MA OF NHA TRANG
Đến từ : nha trang - nam định - cẩm xuyên

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết